HOTLINE: (024) 35577799
English
Tiếng Việt

ĐỀ ÁN TỰ CHỦ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2017

Cập nhật: 14/03/2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
==============
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐỀ ÁN TỰ CHỦ
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
TỪ NĂM 2017
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hà Nội, 2 - 2017
 
 
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 
Số:             /ĐT- ĐN    
V/v đề án tuyển sinh riêng năm 2016                 Hà nội, ngày 5 tháng 12 năm 2015
 
                             Kính gửiBộ giáo dục và Đào tạo
 
          Căn cứ điều 34 về Tổ chức tuyển sinh của Luật Giáo dục Đại học được Quốc hội thông qua ngày 18/06/2012;
Căn cứ công văn số 37/2017/ BGDĐT- GD ĐH ngày 6 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng  Bộ Giáo dục và đào tạo về việc rà soát, cung cấp và công bố thông tin tuyển sinh hệ chính quy đại học năm 2017.
          Căn cứ thông tư số 05/2017/ TT- BGD ĐT ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng  Bộ Giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy chế tuyển sinh dại học hệ chính quy.
          Trường Đại học Đại Nam đã xây dựng đề án tự chủ tuyển sinh năm 2017 với mục tiêu:
           - Lựa chọn được nguồn sinh viên nhập học có chất lượng và phù hợp với nhu cầu, điều kiện của nhà trường;
           - Đảm bảo tính khách quan, công bằng, không phát sinh tiêu cực;
          -  Khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn lực, đội ngũ cán bộ giảng viên, cơ sở vật chất đã được Hội đồng quản trị Trường Đại học Đại Nam đầu tư;
          (Đề án tuyển sinh chi tiết được đính kèm theo công văn này)
          Trường Đại học Đại Nam kính trình Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, tạo điều kiện thuận lợi và phê duyệt đề án để Nhà trường sớm triển khai thực hiện,  góp phần vào sự nghiệp đổi mới giáo dục và đào tạo của đất nước.
          Trân trọng
 
    KT.HIỆU TRƯỞNG
Nơi gửi:   PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 - Như trên;                                                      
- Chủ tịch HĐQT;
- BGH;
   
- Lưu ĐT, VP.    
               TS. Lương Cao Đông
 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

 

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017
 
  1. Thông tin chung về trường (Tính đến thời điểm xây dựng Đề án)
 
1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web
- Tên trường: Trường Đại học Đại Nam
- Sứ mệnh: Đào tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng cao trong các lĩnh vực: Kinh tế; Kỹ thuật - Công nghệ; Khoa học Xã hội - Nhân văn; Y- Dược học và Ngoại ngữ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội đất nước trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
- Địa chỉ:
Cơ sở chính: Số 1, Phố Xốm, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
Cơ sở 1: Số 56 Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (04) 35577799 - Fax: (04) 35578759 
- Email: dnu@dainam.edu.vn
- Website: www.dainam.edu.vn
1.2. Quy mô đào tạo
Nhóm ngành Quy mô hiện tại
  ĐH CĐSP
  GD chính quy (ghi rõ số NCS, số học cao học, số SV đại học) GDTX (ghi rõ số SV ĐH) GD chính quy GDTX
Nhóm ngành I        
Nhóm ngành II        
Nhóm ngành III 905 CH; 1424 ĐH      
Nhóm ngành IV        
Nhóm ngành V 780 ĐH      
Nhóm ngành VI 2029 ĐH      
Nhóm ngành VII 327 ĐH      
Tổng (ghi rõ cả số NCS, cao học, SV ĐH, CĐ) 5465 (905 CH; 4560 ĐH)      
 
1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
Trong 2 năm gần đây Trường Đại học Đại Nam thực hiện hai phương thức tuyển sinh như sau:
  • Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường Đại học chủ trì (với một số ngành đặc thù Nhà trường xét kèm theo kết quả môn thi năng khiếu do Trường Đại học Đại Nam tổ chức thi).
  •  Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc THPT.
1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (PA1- lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia; PA2- lấy từ kết quả học tập lớp 12)
Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển (PA1/PA2) Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển (PA1/PA2)
Nhóm ngành III
- Ngành Quản trị kinh doanh
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: Toán; Văn, Lý
- Ngành Tài chính ngân hàng
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: Toán; Văn, Lý
- Ngành Kế toán
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: Toán; Văn, Lý
- Ngành Quản trị kinh du lịch KS
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: C00
- Ngành Luật kinh tế
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: C00
 
140
 
 
 
 
 
 
140
 
 
 
 
 
 
140
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
200
 
128
 
 
 
 
 
 
61
 
 
 
 
 
 
106
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
199
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
15/18
 
150
 
 
 
 
 
 
150
 
 
 
 
 
 
150
 
 
 
 
 
200
 
 
 
 
200
 
33
 
 
 
 
 
 
11
 
 
 
 
 
 
38
 
 
 
 
 
13
 
 
 
 
61
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
15/18
Nhóm ngành V
- Ngành Công nghệ thông tin
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: Toán; Tin học, Tiếng Anh
- Ngành Xây dựng
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: Toán, Hoá, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán; Văn, Lý
- Ngành Kiến trúc
Tổ hợp 1: V00
Tổ hợp 2: Văn, Sử, Vẽ MT
Tổ hợp 3: Văn, Địa, Vẽ MT
Tổ hợp 4: Văn, Tiếng Anh, Ve MT
 
 
130
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
120
 
 
 
 
 
 
37
 
 
 
 
 
 
14
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
100
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
43
 
 
 
 
 
 
10
 
 
 
 
 
 
0
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
 
 
 
 
 
 
15/18
Nhóm ngành VI
- Ngành Dược học
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: A01
Tổ hợp 3: D01
Tổ hợp 4: Toán; Văn, Tiếng Anh
- Ngành Điều dưỡng
Tổ hợp 1: A00
Tổ hợp 2: B00
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán; Hóa, Văn
 
300
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
316
 
 
 
 
 
0
 
16/18
 
 
 
 
 
0
 
300
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
358
 
 
 
 
 
48
 
15/18
 
 
 
 
 
15/18
Nhóm ngành VII
- Ngành Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp 1: A01
Tổ hợp 2: D01
Tổ hợp 3: Toán, Sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Văn, Sử, Tiếng Anh
- Ngành Quan hệ công chúng
Tổ hợp 1: C00
Tổ hợp 2: D01
Tổ hợp 3: Toán, Sử, Văn
Tổ hợp 4: Văn, Sử, Tiếng Anh
 
 
50
 
 
 
 
 
 
 
50
 
52
 
 
 
 
 
 
 
40
 
15/18
 
 
 
 
 
 
 
15/18
 
80
 
 
 
 
 
 
 
120
 
22
 
 
 
 
 
 
 
22
 
15/18
 
 
 
 
 
 
 
15/18
Tổng 1300 1074 X 1600 660 X
 
 
2. Các thông tin của năm tuyển sinh
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):
Trường Đại học Đại Nam tổ chức xét tuyển theo 02 phương thức sau:
            + Phương thức 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia hoặc sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển
+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT hoặc  sử dụng kết quả 02 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển
2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo:
TT CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC
CHÍNH QUY
MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU
Sử dụng kết quả thi THPT Sử dụng kết quả học tập lớp 12
1 Ngôn ngữ Anh 52220201 20 30
2 Quản trị kinh doanh 52340101 60 90
3 Tài chính - Ngân hàng 52340201 35 65
4 Kế toán 52340301 50 100
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 50 100
6 Quan hệ công chúng 52360708 35 65
7 Luật kinh tế 52380107 50 100
8 Công nghệ thông tin 52480201 30 100
9 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 25 45
10 Kiến trúc 52580102 20 30
11 Dược học 52720401 100 200
12 Điều dưỡng 52720501 70 130
Tổng cộng 545 1055
 
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
+ Theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia: theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục và đào tạo quy định.
+ Theo phương thức xét kết quả học tập lớp 12 THPT là tổng điểm trung bình học tập 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm.
  • Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: Đủ tiêu chuẩn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh Đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên;
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: - Mã số trường: DDN
- Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển:
TT CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC
CHÍNH QUY
MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN MÃ TỔ HỢP MÔN
1 Ngôn ngữ Anh 52220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D01
D09
D14
D11
2 Quản trị kinh doanh 52340101 Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
A00
D01
C03
D10
3 Tài chính ngân hàng 52340201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
D01
D90
A12
C14
4 Kế toán 52340301 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
A01
D01
A15
C14
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
A00
A01
D01
C00
6 Quan hệ công chúng 52360708 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
C00
D15
C19
C20
7 Luật kinh tế 52380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00
A08
A09
C19
8 Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Tin học (*)
Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
A00
K01
A15
D84
9 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
A00
A01
A12
A15
10 Kiến trúc 52580102 Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  (*)
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật  (*)
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật  (*)
Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật  (*)
V00
V01
H08
H06
11 Dược học 52720401 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh vật
Toán, Hóa học, Ngữ văn
A00
D07
B00
C02
12 Điều dưỡng 52720501 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh vật
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
A00
A01
B00
C00
 
 (*) Môn thi năng khiếu:
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: thi môn vẽ mỹ thuật
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin theo tổ hợp môn Toán, Ngoại ngữ, Tin học: thi môn Tin học (theo chương trình tin học lớp 11, 12)
2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo..
2.7.1. Hồ sơ xét tuyển:
- Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam).
- Học bạ THPT (phô tô công chứng).
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng).
- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- 02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.
2.7.2. Thời gian nhận hồ sơ: theo các đợt tuyển
- Đợt 1: 20/2/2017 – 20/4/2017 dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2016 trở về trước;
  Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017 chưa có học bạ, bằng tốt nghiệp THPT sẽ nộp bổ sung học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng) từ ngày 01/7/2017 – 15/07/2017
- Đợt 2: 21/7/2017 – 20/8/2017
- Đợt 3: 21/8/2017 – 20/9/2017
- Đợt 4: 21/9/2017 – 20/10/2017
- Đợt 5: 21/10/2017 – 20/11/2017
- Đợt 6: 21/11/2017 – 20/12/2017
2.7.3. Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ:
Địa điểm: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nôi.
Phương thức:
+ Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đại Nam.
+ Gửi phát nhanh qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nôi. Số điện thoại: 04.3555 77 99
+ Đăng ký trực tuyến (online): Thí sinh vào website tuyển sinh của Trường (http://dainam.edu.vn; http://tuyensinh.dainam.edu.vn), để được cung cấp điền hồ sơ trực tuyến (online);
2.7.4. Thi môn năng khiếu:  Nhà trường sẽ tổ chức thi môn năng khiếu (áp dụng cho cả 2 phương thức xét tuyển: theo kết quả thi THPT quốc gia và theo kết quả học tập THPT lớp 12):
+ Lịch thi:
  • Ngày thi: 06/07/2017
  • Công bố kết quả: 10/7/2017
+ Lệ phí thi: 200,000đ/môn thi;
2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển;
2.10.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; và, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có);
Học phí theo tháng (mỗi năm học 10 tháng) đối với từng ngành:
- Ngành Dược học                : 2,400,000đ/tháng
- Ngành Điều dưỡng                        : 1,900,000đ/tháng
- Ngành Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành                : 1,500,000đ/tháng
- Các ngành còn lại             : 1,200,000đ/tháng  
Mức học phí duy trì ổn định trong toàn khóa học, trong trường hợp đặc biệt cần tăng học phí thì mức tăng không quá 10%;
3. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính
3.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
3.1.1. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
TT Tên Các trang thiết bị chính
1 Phòng máy tính 4 phòng vơi diện tích 826m2, 224 máy tính,
2 Phòng lab mạng máy tính 70m2 với 7 máy chủ, 4 router sisco, nhiều thiết bị mạng và đường truyền..
3 Phòng thí nghiệm Hóa – Dược, Điều dưỡng 21 phòng với diện tích 1515m2 với đầy đủ các thiết bị thí nghiệm sinh – hóa – bào chế, phân tích, hóa dược, vi sinh, ký sinh…
4 Các phòng thực hành điều dưỡng 6 phòng thực hành điều dưỡng với 420 m2: Phòng thực hành điều dưỡng mô phỏng; phòng thực hành cơ bản; phòng thực hành tiền lâm sang; phòng phục hồi chức năng,Y học cổ truyền và GDSK cộng đồng; phòng thực hành giải phẫu, sinh lý, mô phôi
5 Xưởng thực hành kỹ thuật 780m2
6 Ngân hàng thực hành 02 phòng với diện tích 286m2
7 Phòng giáo dục thể chất 01 phòng với trang thiết bị hiện đại
8 Thư viện 340m2
9 Nhà ăn sinh viên 1380m2
10 Ký túc xá 5000m2 với 1400 chỗ 
 
 
  1. Thống kê phòng học
TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 5
2 Phòng học từ 100 – 200 chỗ 8
3 Phòng học từ 50-100 chỗ 43
4 Số phòng học dưới 50 chỗ 26
5 Số phòng học đa phương tiện 3
 
 
  1. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
  Nhóm ngành I -
  Nhóm ngành II -
  Nhóm ngành III 1748
  Nhóm ngành IV -
  Nhóm ngành V 1447
  Nhóm ngành VI 1288
  Nhóm ngành VII 1289
 
  1. Danh sách giảng viên cơ hữu (file DDN_giangvien.xls)
 
 
 
 
4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 năm gần nhất)
Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
Nhóm ngành I                
Nhóm ngành II                
Nhóm ngành III 1570   653   1707   1655  
Nhóm ngành IV                
Nhóm ngành V 430   224   443   434  
Nhóm ngành VI 650   722          
Nhóm ngành VII 300   136   76   75  
Tổng 2900   1735   2226   2160  
 
 
5. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm và chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm: ....
                1. Tổng Doanh thu hợp lệ   : 95 tỷ 
2. Tổng Chi phí                     : 82 tỷ
3. Tính trên tổng bình quân SV: 5.000 SV (không bao gồm hệ cao học)
4. CP đào tạo bình quân / SV/ năm = 16.000.000đ/ SV
 
                                                      Hà Nội, Ngày 3 tháng 2 năm 2017
                                             KT. HIỆU TRƯỞNG
                                           PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                          TS. Lương Cao Đông

Hotline tư vấn 24/7

(024) 35577799

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (024) 35577799 - Fax: (024) 35578759
Email: dnu@dainam.edu.vn
 
Hotline tư vấn 24/7
(04) 35577799
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN
Gửi

Copyright © 2015 Dainam.edu.vn Phiên bản PC